Bài kiểm tra

Bài tập 11

1. “Deposit” means ___
2. Xin vui lòng nhấn lại.   请qǐng按àn一yí-次cì再zài。
3. Tôi muốn rút một ít tiền.   我wǒ要yào取qǚ钱qián点diǎn。
4. Tôi muốn gửi tiền vào tài khoản của anh ấy.   我wǒ要yào把bǎ钱qián存cún-进jìn他tā-的de帐zhàng-户hù。
5. “Tiền giấy lớn” có nghĩa là ___