L2p13
Bài 27
Làm thế nào để nói "năm" trong tiếng Trung? (A)
|
Năm 1776 được đọc là một nghìn bảy trăm bảy mươi sáu hoặc là một, bảy, bảy, sáu trong tiếng Trung. Nhưng người Trung Quốc không nói năm là mười bảy và bảy mươi sáu... Ngoài ra, khi nói về tuổi, từ “Năm” có cách phát âm khác là Sui. |
|
|
1. Bạn sinh năm nào? |
||
你哪年出生的? |
||
2. Tôi sinh năm 1948. |
||
我生于1948年。 |
||
3. Cô ấy sinh năm 1976. |
||
她生于1976年。 |
||
4. Tôi đã đến Mỹ vào năm 1986. |
||
|
我 1986年来美国。 |
|
5. Anh ấy đã đến Trung Quốc vào năm 2003. |
||
他 2 003年去中国了。 |
||