Từ vựng
Từ vựng 19
| 鸡 | jī | gà |
| 京酱 | jīng jiàng | hành lá |
| 肉丝 | ròu-sī | thịt lợn thái lát |
| 香酥 | xiāng-sū | giòn |
| 鸭 | yā | vịt |
| 鱼香 | yǘ xiāng | sốt tỏi |
| 茄子 | qié-zi | cà tím |
| 烧 | shāo | rau xào |
| 冬笋 | dōng-sǔn | ngọn măng |
| 虾 | xiā | tôm |
| 饺子 | jiǎo-zi | bánh bao |
| 酸辣 | suān là | chua cay |
| 汤 | tāng | súp |
| 辣 | là | cay |
| 羊肉串 | yáng-ròu chuàn | Cừu Teriyaki |
| 甜 | tián | ngọt |
| 酸 | suān | chua |
| 叉烧 | chā-shāo | Tiệc Nướng |
| 肉 | ròu | sườn không xương |
| 什锦 | shí-jǐn | đặc sản của nhà |
| 炒 | chǎo | chiên |
| 饭 | fàn | gạo |
| 面 | miàn | mì |
| 牛肉 | niú-ròu | thịt bò |